HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ỨNG DỤNG
SALE MANAGEMENT (QUẢN LÝ BÁN HÀNG)

A.      Hoạt động bán hàng
I.        Bán hàng (lập hóa đơn)
1.   Menu chức năng:
1 sale
–      Save: Lưu và kết thúc đơn hàng hiện tại, chuyển sang giao hàng.
–      Lập hóa đơn mới: tạo hóa đơn mới, có thể chuyển qua lại giữa các hóa đơn|
–      Hóa đơn treo: chuyển qua lại giữa các hóa đơn đã tạo (nhưng chưa kết thúc)
–      Xóa hóa đơn: xóa hóa đơn hiện đang xem
–      Thêm khách mới: chuyển sang màn hình thêm khách hàng mới
–      Thêm sản phẩm mới: chuyển sang màn hình thêm sản phẩm mới
2.   Tab danh sách mặt hàng:
1a sale–      (1): Tên Khách hàng đối với đơn hàng này
–      (2): Dùng barcode để quét sản phẩm cho đơn hàng
–      (3): Tìm sản phẩm theo tên cho đơn hàng này
–      (4): Danh sách các sản phẩm hiện có cho đơn hàng này
–      (5): Các thông tin thêm cho sản phẩm này (chiết khấu, số lượng, thông tin, ghi chú…)
–      (6): Tăng giảm số lượng đối với sản phẩm
–      (7): Thông tin thêm cho giá trị đơn hàng này (tổng tiền, chiết khấu, trả trước, còn lại…)
3.   Tab khách hàng:
1b sale–      (1): Tên Khách hàng đối với đơn hàng này
–      (2): Dùng barcode để quét thẻ khách hàng (giống siêu thị)
–      (3): Tìm Khách hàng theo tên
–      (4), (5): Địa chỉ và ghi chú: điền thông tin phần này dành cho phần giao hàng
II.     Giao hàng
2 delivery
–      (1): Lọc danh sách giao hàng theo ngày, tuần, tháng, năm, đơn hàng chưa giao, đã giao….
–      (2): Xem danh sách giao hàng ngày trước/ngày sau
–      (4): Trạng thái các đơn hàng (¹: chưa giao, þ: đã giao)
–      (3): Danh sách các giao hàng trong ngày, khi click vào các giao hàng sẽ hiển thị thông tin chi tiết như hình dưới
2a delivery
+ (1): Giao hết: chọn để đánh dấu tất cả các mặt hàng đã được giao
+ (2): Giao từng sản phẩm: chọn để đánh dấu sản phẩm đó đã được giao cho khách hàng.
III.  Lược sử
3 history
–      (1): Tùy chọn tìm lược sử các đơn hàng theo: mã hóa đơn, ngày tháng, khách hàng, sản phẩm…
–      (2): Danh sách các đơn hàng theo tiêu chí tìm lược sử, khi click vào các danh sách đơn hàng sẽ hiển thị chi tiết như hình dưới:
3a history

B.      Quản lý
I.        Sản phẩm
1.   Menu chức năng:
4 product
–      Thêm sản phẩm: thêm mới sản phẩm
–      Thêm danh mục: thêm mới danh mục sản phẩm (ví dụ: đồ gia dụng, thời trang, nông sản…)
–      Chỉnh sửa danh mục: để chỉnh sửa danh mục đang chọn hiện tại (mặc định là Tất cả), lưu ý: không thể chỉnh sửa danh mục của hệ thống (Tất cả và Khác)
–      Lọc sản phẩm theo danh mục

2.   Tab danh sách sản phẩm:
4a product
–      (1): Tên danh mục đang chọn
–      (2): Tìm SP theo mã SP hoặc tên
–      (3): Hiển thị danh sách SP theo dạng hình hoặc chữ
–      (5): Xóa sản phẩm
–      (4): Danh sách các SP, click vào SP sẽ hiển thị chi tiết thông tin SP đó, như hình bên dưới:
4b1 product4b2 product
+ (1): Các thông tin chi tiết của SP: Mã, tên, Số lượng trong kho, giá bán, giá gốc….
+ (2): Dùng quét mã vạch để tạo mã cho SP
+ (3): Chọn danh mục cho SP
+ (4): Thông tin phụ của SP (phần này chỉ có khi bạn tạo thông tin phụ ở mục tab thông tin phụ
+ (5): Hình ảnh của SP, chạm giữ lâu để xóa
+ (6): Dùng camera để chụp hình SP
+ (7): Mở file có sẵn trong thư viện ảnh để thêm ảnh SP
+ (8): Lưu tất cả thay đổi

3.   Tab thông tin phụ sản phẩm
4c product
–      Lưu ý: Quản lý thông tin phụ chỉ khả dụng cho các danh mục ngoài danh mục hệ thống (Tất cả và Khác)
–      (1): Tên danh mục cần quản lý thông tin phụ
–      (2): Thêm thông tin phụ cho danh mục đã chọn
–      (3): Kiểu thông tin phụ (có 2 kiểu là Text và List)
–      (4): Sửa/Xóa thông tin phụ
–      (5): Danh sách các thông tin phụ của danh mục đang chọn

II.     Khách hàng
1.   Menu chức năng:
5 customer
–      Thêm KH mới: thêm KH mới
–      Thông tin phụ: thêm thông tin phụ cho khách hàng (vd: quê quán, loại KH VIP…)
2.   Màn hình chính:
5a customer
–      (1): Tìm KH theo mã hoặc tên
–      (2): Hiển thị danh sách KH với hình hoặc chữ
–      (3): Xóa KH
–      (4): Danh sách KH, khi click vào sẽ hiển thị chi tiết

3.   Chi tiết Khách hàng:
a.     Chi tiết:
5b customer
–      (1): Tên KH
–      (2): Thông tin KH (Mã, tên, số đt, email…)
–      (3): Tạo mã KH bằng cách quét barcode
–      (4): Thông tin phụ: chỉ hiển thị khi đã thêm thông tin phụ

b.     Dòng tiền:

5c1 customer5c2 customer

–      (1): Dòng tiền của KH
–      (2): KH trả tiền
–      (3): Chi tiết lần trả tiền của KH (có kèm chữ ký)
–      (4): In chi tiết lần trả tiền ra

c.     Trả hàng & chiết khấu:
5d1 customer
–      (1): Danh sách các sản phẩm đã mua, có thể trả hàng
–      (2): Danh sách các sản phẩm chiết khấu

III.  Chi phí
1.   Menu chính:
–      Thêm chi phí: Thêm chi phí mới
–      Loại chi phí: chọn loại chi phí để hiển thị các chi phí, quản lý các loại chi phí
2.   Màn hình chính:
6 cost
–      (1): Tên loại chi phí đang chọn
–      (2): Danh sách các chi phí theo loại chi phí đang chọn
–      (3): Các tùy chọn thêm cho từng chi phí (đính kèm tập tin, chữ ký, xóa…)

IV.    Nhà cung cấp
1.   Menu và màn hình chính:
7 vendor
–      (1): Thêm nhà cung cấp mới
–      (2): Danh sách nhà cung cấp, click vào sẽ hiển thị màn hình chi tiết.
–      (3): Xóa nhà cung cấp

V.       Mua hàng từ nhà cung cấp
1.   Menu chức năng
8 po
–      Lập đơn hàng mới: tạo thêm đơn mua hàng mới, có thể chuyển qua lại giữa các đơn hàng
–      Danh sách các đơn hàng: chọn đơn hàng đã tạo theo nhà cung cấp
–      Thêm nhà cung cấp mới: chuyển về màn hình thêm nhà cung cấp mới
–      Thêm sản phẩm mới: chuyển về màn hình thêm sản phẩm mới
–      Gửi: gửi đơn hàng đã tạo qua email cho nhà cung cấp

2.   Tab nhà cung cấp
8a po
–      (1): Mã đơn hàng đang chọn
–      (2): Tên nhà cung cấp đang chọn cho đơn hàng này
–      (3): Tìm nhà cung cấp theo tên
–      (4): Tìm nhà cung cấp bằng cách quét mã vạch thẻ
–      (5): Thông tin chi tiết nhà cung cấp
–      (6): Địa chỉ nhận hàng, cần điền chính xác để gửi thông tin cho nhà cung cấp
–      (7): Trạng thái đơn hàng (tạo mới, đã email, đã nhận, kết thúc, hủy)

3.   Tab các sản phẩm đặt hàng
8b po
–      (1): Quét sản phẩm bằng barcode (như trong siêu thị)
–      (2): Tìm sản phẩm theo tên
–      (3): Danh sách các sản phẩm hiện có trong đơn hàng
–      (4): Các lựa chọn thêm cho sản phẩm (số lượng, thông tin, Ghi chú…)
–      (5): Thêm bớt số lượng sản phẩm

C.      Báo cáo
1.   Menu chức năng
9 report
–      Biểu đồ: xem báo cáo dưới dạng biểu đồ
–      Tùy chọn: tùy chọn các loại báo cáo theo ngày, tháng, năm hoặc trong khoảng thời gian xác định
2.   Màn hình chính
9a report
–      (1): Loại báo cáo đang chọn
–      (2): Thời gian của các record
–      (3): Tùy chọn cho các record (Khách hàng nào mua, Sản phẩm nào bán, Nhân viên nào bán…)
3.   Các loại báo cáo
–      Doanh thu
–      Lợi nhuận
–      Tiền mặt
–      Chi phí
–      Công nợ
–      Tồn kho
–      Giá trị tồn kho

D.     Hệ thống
I.        Cài đặt
1.   Thông tin cửa hàng
10 setting
–      (1): Thông tin cửa hàng: điền đầy đủ và chính xác thông tin cửa hàng của bạn để tiện việc trao đổi mua bán với Khách hàng cũng như tạo logo thương hiện riêng (chức năng sau này)
–      (2): Định dạng số thập phân: định dạng số thập phân để lưu trữ đơn vị tiền tệ
–      (3): Bật/tắt chức năng bảo mật bằng đăng nhập

2.   Cài đặt máy in và barcode
10a setting
–      (1): Bật/tắt sử dụng máy in, cấu hình cho máy in nếu bật
–      (2): Bật/tắt sử dụng máy đọc barcode (mã vạch)

3.   Báo lỗi
10b setting
–      Nhập chi tiết và chính xác về lỗi ứng dụng nếu bạn gặp phải, sau đó điền số xác nhận và gửi về cho chúng tôi

II.     Cập nhật

–      Xem các tính năng cập nhật theo phiên bản của ứng dụng

III.  Cơ sở dữ liệu

–      Sao lưu/phục hồi cơ sở dữ liệu ra ổ đĩa để lưu trữ

–      Sẽ có thêm chức năng đồng bộ dữ liệu ở phiên bản 3.0

IV.    Tập tin (Files)
11 file
–      (1): Xuất file sản phẩm ra file csv và lưu trữ vào điện thoại
–      (2): Nhập file csv của sản phẩm vào ứng dụng
–      (3): Xóa file csv đã xuất
–      (4): Cấu hình mã font của file csv (UTF-16, UTF-8), và phân cách trong file csv (dấu “,” hoặc tab)
–      (5): Danh sách các file csv đã xuất
–      (6): Các lựa chọn thêm cho file csv (mở, chi tiết, email, xóa)

E.      Hỗ trợ

I.        Video

–      Các video hỗ trợ sử dụng các tính năng của ứng dụng

II.     Trợ giúp

–      Xem hoặc download file trợ giúp này về

F.      Mạng xã hội

I.        Share Facebook

Hướng dẫn sử dụng Sale Management

9 thoughts on “Hướng dẫn sử dụng Sale Management

  • Tháng Năm 24, 2017 at 9:21 chiều
    Permalink

    Luc ghi don hang nen nhap so lieu bang ban dien tu no se nhanh va tien rat nhieu thao tac nay xai rat nhieu ma neu lam nhu xay se tiet kiem duoc hon phan nua thoi gian cho moi don hang

    Reply
  • Tháng Năm 21, 2017 at 7:01 chiều
    Permalink

    Ban in chu nho wa minh co cach nao chinh chu lon hon ko add

    Reply
    • Tháng Năm 21, 2017 at 10:23 chiều
      Permalink

      Dear phu,

      Chức năng in báo cáo và font chữ sẽ sớm có.

      Trân trọng.

      Reply
  • Tháng Tư 5, 2017 at 10:18 sáng
    Permalink

    1. Why i cannot input decimals in amounts
    2. If there is a option to add delivery charges it would be more comprihensive

    Reply
    • Tháng Tư 5, 2017 at 10:24 sáng
      Permalink

      Dear Pathum,

      Thanks for the inputs. We’ll try to add these enhancement in next version.

      Best regards.

      Reply
  • Tháng Ba 5, 2017 at 11:06 chiều
    Permalink

    Log in issues I cannot log in my account

    Reply
    • Tháng Ba 6, 2017 at 10:53 sáng
      Permalink

      Dear Saher,

      If you forgot your password, please use the function “reset password”, the new password will be sent to your email.

      Thank you.

      Reply
  • Tháng Ba 5, 2017 at 11:05 chiều
    Permalink

    Login security issue find I didn’t save any with account but all the time asking for log in. I can not set it as login account.

    Reply
    • Tháng Ba 6, 2017 at 10:53 sáng
      Permalink

      Dear Saher,

      If you don’t want to use login function, please follow below steps:
      – Go to menu Setting, scroll to the bottom of the screen, you will see a part called “Security”, uncheck the box
      – Restart the application.

      Thank you.

      Reply

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *